1. Các thành viên chú ý❗️

    Trước khi đăng bài yêu cầu đọc lại
    ➡️Nội Quy Diễn Đàn⬅️

    Dismiss Notice

Học tập Từ vựng tiếng Nhật bạn cần biết khi đi Tàu

Thảo luận trong 'Tiếng Nhật' bắt đầu bởi shinichi reikan, 31/7/20.

  1. shinichi reikan

    shinichi reikan Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    24/5/20
    Bài viết:
    5
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Nơi ở:
    ha noi
    TỪ VỰNG BẠN CẦN BIẾT KHI ĐI TÀU Ở NHẬT
    入り口(いりぐち): Cửa vào
    出口(でぐち): Cửa ra
    切符売り場(きっぷうりば): Quầy bán vé
    改札口(かいさつぐち): Cổng soát vé
    ホーム: Khu vực đợi tàu (nơi tàu đến và đi)
    乗り場(のりば): Nơi lên tàu (chỗ hành khách đứng chờ tàu đến để lên tàu)
    線(せん): Tuyến
    方面(ほうめん)/ 行き(ゆき): Hướng
    終点(しゅうてん): Điểm cuối (ga cuối cùng)
    始発(しはつ)・ 初電(しょでん)・ 初発(しょはつ): Chuyến tàu đầu tiên trong ngày
    終電(しゅうでん): Chuyến tàu cuối cùng trong ngày
    発車する(はっしゃする): Xuất phát
    到着(とうちゃく)する: Đến nơi
    乗り換え(のりかえ) (transfer): Chuyển tàu
    各駅停車(かくえきていしゃ): Tàu dừng ở tất cả các ga
    快速電車(かいそくでんしゃ): Tàu nhanh
    通過する(つうかする): Vượt qua, chạy qua
    号車(ごうしゃ): Toa tàu (ví dụ 2号車: toa số 2)
    優先座席(ゆうせんざせき): Chỗ ngồi ưu tiên
    女性専用車(じょせいせんようしゃ)(Women Only): Toa dành riêng cho phụ nữ
    精算所(せいさんじょ)(Fare Adjustments): Khu vực điều chỉnh tiền vé

    Ngoài ra còn có "Một số thông báo thường gặp khi đi tàu"
    Các bạn có thể tham khảo thêm tại :
    evnjp.com/tu-vung-tieng-nhat-ban-can-biet-khi-di-tau/
     

Ủng Hộ Diễn Đàn