1. Các thành viên chú ý❗️

    Trước khi đăng bài yêu cầu đọc lại
    ➡️Nội Quy Diễn Đàn⬅️

    Dismiss Notice

Học tập Đếm tháng trong tiếng Nhật như thế nào? - Từ vựng tiếng Nhật chủ đề số đếm

Thảo luận trong 'Tiếng Nhật' bắt đầu bởi ThanhGiang, 28/5/21.

  1. ThanhGiang

    ThanhGiang Kohai Học Việc

    Tham gia ngày:
    24/2/21
    Bài viết:
    35
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nam
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Web:
    Bên cạnh bảng chữ cái tiếng Nhật thì số đếm là những chủ đề đầu tiên mà bạn sx được học khi bắt đầu một ngôn ngữ mới. Số đếm trong tiếng Nhật được nói và viết như thế nào? Bạn đã biết cách sử dụng số đếm để đếm đồ vật? để đếm tháng trong tiếng Nhật chưa? Dưới đây Thanh Giang sẽ giúp bạn có thể làm “chuyện ấy” một cách dễ dàng ngay từ lần đầu tiên!

    [​IMG]

    Đếm tháng
    一月(いちがつ) Tháng một
    二月(にがつ)Tháng hai
    三月(さんがつ)Tháng ba
    四月(しがつ)Tháng tư
    五月(ごがつ)Tháng năm
    六月(ろくがつ)Tháng sáu
    七月(しちがつ)Tháng bảy
    八月(はちがつ)Tháng tám
    九月(くがつ)Tháng chín
    十月(じゅうがつ)Tháng mười
    十一月(じゅういちがつ)Tháng mười một
    十二月(じゅうにがつ)Tháng mười hai

    Đếm ngày
    一日(ついたち)ngày mùng 1
    二日(ふつか)ngày mùng 2
    三日(みっか)ngày mùng 3
    四日(よっか)ngày mùng 4
    五日(いつか)ngày mùng 5
    六日(むいか)ngày mùng 6
    七日(なのか)ngày mùng 7
    八日(ようか)ngày mùng 8
    九日(ここのか)ngày mùng 9
    十日(とおか)ngày mùng 10
    Từ ngày 11 trở đi chúng ta đếm như số đếm thông thường
    [Số đếm] + 日 nichi
    Ví dụ: ngày 18 là:18日(じゅうはちにち)
    ※Đặc biệt, riêng ngày 20 đọc là:20日(はつか)
    Ngoài ra, các bạn cần lưu ý khi đọc ngày mùng 4 và ngày mùng 8 vì hai ngày này phát âm khá giống nhau. Ngày mùng 4 là(よっか) còn ngày mùng 8 là (ようか). Bên cạnh đó, ngày mùng 5(いつか)cũng dễ nhầm với いつか với nghĩa là “khi nào đó”


    >>>Chi tiết tại: https://xkld-nhatban.net/so-dem-tieng-nhat/



     

Ủng Hộ Diễn Đàn